GREETINGS     NOUNS     COLORS     BODY PARTS     NUMBERS     PRONOUNS     ADJECTIVES     VERBS
Good morning - chào buổi sáng
Good afternoon - chào buổi trưa
Good evening – chào buổi chiều
Good night – chào buổi tối
Good bye - chào tạm biệt
Hello - xin chào
NOUNS:shem
Bird - con chim
Cat - con mèo
Dog - con chó
Fish – con cá
Horse – con ngựa
Boy - con trai
Girl - con gái
Man - đàn ông
Woman – đàn bà
Chair - cái ghế
House - căn nhà
Table – cái bàn
Bus - xe buýt
Bread - bánh mì
Tree - cây cối
Water – nước
COLORS:
Black - màu đen
Blue - màu xanh dương
Brown – màu nâu
Green – màu xanh lá cây
Grey – màu xám
Orange - màu cam
Purple - màu tím
Red - màu đỏ
Silver - màu bạc
White - màu trắng
Yellow - màu vàng
BODY PARTS:
Arm - cánh tay
Ear - lỗ tai
Eye(s) – đôi mắt
Finger – ngón tay
Foot - bàn chân
Hand – bàn tay
Head - cái đầu
Leg - chân
Mouth – cái miệng
Nose – lỗ mũi
NUMBERS:
Zero - không
One - một
Two - hai
Three – ba
Four –bốn
Five - năm
Six - sáu
Seven - bảy
Eight - tám
Nine - chín
Ten - mười
PRONOUNS:
I - tôi
You - anh
He - ông ấy / anh ấy
She - cô ấy/chị ấy/bà ấy
It - nó
We - chúng tôi/ chúng ta
You - các bạn
They - họ
How - làm thế nào/như thế nào/ra sao
What - cái gì
When – khi nào
Where - ở đâu
Why - tại sao
ADJECTIVES:
Big - lớn / to
Boring - chán
Dark - tối
Fast - nhanh
Important - quan trọng
Large - to lớn/rộng lớn
Hard - cứng
Heavy - nặng
Lazy - lười
Short – ngắn/ thấp
Sick - bệnh
Slow - chậm
Small - nhỏ
Soft - mỏng/mềm
Sweet - ngọt
Tall - cao
Thin - mỏng
VERBS:
Be - thì/là/mà
Buy - mua
Do - làm
Drink - uống
Eat - ăn
Find - tìm kiếm
Go - đi
Have - có
Love - yêu
Read - đọc
Run – chạy
See - nhìn
Sell - bán
Sing - ca hát
Sleep - ngủ
Speak - nói
Take - lấy
Think - suy nghĩ
Throw - ném
VARIOUS EXPRESSIONS:
TOP